nhân đạo

Học thuật
Thân thiện
nhân đạo

Một bác sĩ đang chăm sóc bệnh nhân với tinh thần nhân đạo.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đạo đức thể hiệntình thương yêu con người, với ý thức tôn trọng giá trị phẩm giá của con người: "nhân đạo" một nguyên tắc đạo đức cơ bản, đề cao lòng trắc ẩn, sự khoan dung việc bảo vệ phẩm giá con người trong mọi hoàn cảnh.
    • Lòng nhân ái, tình người: Chỉ tình cảm yêu thương, sự cảm thông mong muốn giúp đỡ đồng loại.
  2. Tính từ:

    • tính chất nhân đạo, thể hiện lòng nhân ái: Dùng để miêu tả những hành động, chính sách, hay thái độ mang đầy tình người, lợi ích phẩm giá của con người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Lòng nhân đạo một trong những phẩm chất cao quý nhất của con người.
    • Hành động cứu giúp người gặp nạn thể hiện sâu sắc tinh thần nhân đạo.
  • Tính từ:

    • Chính sách khoan hồng đó thật sự rất nhân đạo.
    • Các tổ chức cứu trợ đã những hành động nhân đạo kịp thời giúp đỡ người dân vùng .
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tinh thần nhân đạo": tinh thần vị tha, yêu thương sẵn sàng giúp đỡ người khác, đặc biệt những người gặp khó khăn, hoạn nạn.

    • Tinh thần nhân đạo đã lan tỏa mạnh mẽ trong cộng đồng sau thảm họa.
  • "Hành động nhân đạo": hành động xuất phát từ lòng tốt, sự thương cảm, nhằm giảm bớt đau khổ hoặc cải thiện hoàn cảnh cho người khác.

    • Việc thăm hỏi tặng quà cho các bệnh nhân một hành động nhân đạo đẹp.
Biến thể từ liên quan
  • Nhân đạo chủ nghĩa (Humanitarianism): hệ tư tưởng hoặc hoạt động thực tiễn nhằm thúc đẩy phúc lợi của con người, đặc biệt thông qua các nỗ lực cứu trợ cải cách xã hội.

    • Nhiều thanh niên tình nguyện tham gia các hoạt động nhân đạo chủ nghĩa.
  • Phi nhân đạo: trái với nhân đạo, tàn ác, vô nhân tính.

    • Những hành vi tra tấn nhân hoàn toàn phi nhân đạo.
Từ đồng nghĩa
  • Nhân ái: lòng thương người, giàu tình cảm yêu thương.
  • Nhân từ: hiền từ, lòng thương người.
  • Bác ái: lòng yêu thương rộng lớn, vị tha (thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo hoặc từ thiện).
Từ trái nghĩa
  • Tàn bạo: độc ác, dã man.
  • Bạo ngược: ngang ngược, tàn ác.
  • nhân đạo: không lòng nhân đạo.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Thương người như thể thương thân": Đây tư tưởng thể hiện nét lòng nhân đạo, khuyên con người hãy yêu thương, cảm thông với người khác như chính bản thân mình.
  • " lành đùm rách": Thành ngữ này khuyến khích sự giúp đỡ, đùm bọc lẫn nhau của những người may mắn hơn đối với những người khó khăn, hoạn nạn, thể hiện tinh thần nhân đạo trong cộng đồng.
nhân đạo

Một bác sĩ đang chăm sóc bệnh nhân với tinh thần nhân đạo.

  1. I. dt. Đạo đức thể hiệntình thương yêu với ý thức tôn trọng giá trị, phẩm chất của con người: trái với nhân đạo. II. tt. tính nhân đạo: truyền thống nhân đạo của dân tộc chính sách nhân đạo.

Từ gần giống